lend-lease act

/'lend'li:s'ækt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Đạo luật Cho thuê-Cho mượn: Tên gọi một đạo luật lịch sử của Hoa Kỳ, được thông qua năm 1941, cho phép Tổng thống Hoa Kỳ "cho mượn, cho thuê, hoặc chuyển nhượng" khí, lương thực các vật chiến tranh khác cho bất kỳ quốc gia nào việc phòng thủ của họ được xem "vital to the defense of the United States" (sống còn đối với nền phòng thủ của Hoa Kỳ). Đạo luật này chủ yếu nhằm hỗ trợ các nước Đồng Minh trong Chiến tranh Thế giới thứ Hai trước khi Hoa Kỳ chính thức tham chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Lend-Lease Act was a crucial step in American foreign policy before entering World War II. (Đạo luật Cho thuê-Cho mượn một bước đi quan trọng trong chính sách đối ngoại của Mỹ trước khi tham gia Thế chiến thứ Hai.)
    • Through the Lend-Lease Act, the United States supplied tanks and aircraft to Great Britain and the Soviet Union. (Thông qua Đạo luật Cho thuê-Cho mượn, Hoa Kỳ đã cung cấp xe tăng máy bay cho Anh Liên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Lend-Lease program": Chương trình Cho thuê-Cho mượn.

    • The Lend-Lease program effectively ended the pretense of American neutrality. (Chương trình Cho thuê-Cho mượn đã chấm dứt hiệu quả vẻ ngoài trung lập của nước Mỹ.)
  • "enact/pass the Lend-Lease Act": thông qua/ban hành Đạo luật Cho thuê-Cho mượn.

    • Congress passed the Lend-Lease Act in March 1941. (Quốc hội đã thông qua Đạo luật Cho thuê-Cho mượn vào tháng 3 năm 1941.)
Biến thể từ gần giống
  • Lend-Lease (n, adj): (Chính sách/Chương trình) Cho thuê-Cho mượn.

    • Lend-Lease aid was vital for the British war effort. (Viện trợ theo Chương trình Cho thuê-Cho mượn sống còn đối với nỗ lực chiến tranh của Anh.)
  • Reverse Lend-Lease: Cho thuê-Cho mượn Đảo ngược (chỉ việc các nước đồng minh như Anh cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho lực lượng Mỹ đóng trên lãnh thổ của họ).

    • Under Reverse Lend-Lease, the UK provided bases and supplies to American troops. (Theo Chương trình Cho thuê-Cho mượn Đảo ngược, Vương quốc Anh cung cấp căn cứ tiếp tế cho quân đội Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • An Act to Promote the Defense of the United States: (Tên đầy đủ chính thức của đạo luật) Đạo luật Nhằm Thúc đẩy Nền Phòng thủ của Hoa Kỳ.
  • Military aid program: chương trình viện trợ quân sự (nghĩa rộng, không phải tên riêng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoả ước thuê mượn khí (trong đại chiến II)